ortaya çıkmak
[oɾˈtaja t͡ʃɯkˈmak]
lộ diện
Orta (B1)
Anlam "ortaya çıkmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Saklandıktan, gizlendikten veya faaliyet göstermedikten sonra görünmek veya belirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xuất hiện hoặc lộ diện sau một thời gian ẩn náu, che giấu hoặc không hoạt động.
Örnekler (Ví dụ)
"Yıllarca saklandıktan sonra nihayet ortaya çıktı."
"Sau nhiều năm ẩn náu, cuối cùng anh ta đã lộ diện."
"Gerçekler sonunda ortaya çıktı."
"Sự thật cuối cùng cũng đã lộ diện."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'çıkmak' (xuất hiện, đi ra) thường đi kèm với nhiều giới từ khác nhau để tạo thành các cụm động từ với nghĩa khác nhau. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu durumdan sonra yeni fırsatlar ortaya çıkabilir."Sau tình huống này, những cơ hội mới có thể xuất hiện.Hậu tố khả năng '-abil-' được thêm vào gốc động từ 'çık-' (từ 'çıkmak'). Vì nguyên âm cuối của 'çık-' là 'ı', hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A-type) để trở thành '-abil-'. Tiếp đó, hậu tố thì hiện tại đơn (geniş zaman) '-ir' (thuộc nhóm 4-cách: -ır, -ir, -ur, -ür) được thêm vào 'çıkabil-', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (I-type) vì nguyên âm cuối của 'çıkabil-' là 'i'. Do đó, ta có 'çıkabilir'.
-
"Dün geceki tartışmadan sonra bazı gerçekler ortaya çıkabilirdi."Sau cuộc tranh cãi đêm qua, một số sự thật có thể đã được phơi bày.Hậu tố khả năng '-abil-' được thêm vào gốc động từ 'çık-' (từ 'çıkmak'), tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (ı -> a). Hậu tố thì hiện tại đơn '-ir' được thêm vào 'çıkabil-' (i -> i). Cuối cùng, hậu tố thì quá khứ đơn (görülen geçmiş zaman) '-di' được thêm vào 'çıkabilir-' để diễn tả một khả năng trong quá khứ, tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (i -> i), trở thành 'çıkabilirdi'.
-
"Bu kadar karmaşık bir durumda basit bir çözüm ortaya çıkamayabilir."Trong một tình huống phức tạp như thế này, một giải pháp đơn giản có thể không xuất hiện được.Để diễn tả khả năng phủ định ('không thể làm gì'), hậu tố phủ định khả năng '-ama-' được thêm vào gốc động từ 'çık-' (từ 'çıkmak'), tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (ı -> a). Sau đó, âm đệm '-y-' được sử dụng để ngăn cách nguyên âm cuối của '-ama-' ('a') và nguyên âm đầu của hậu tố khả năng '-abil-' ('a') khi ta muốn diễn tả 'có khả năng không làm được điều gì đó'. Cuối cùng, hậu tố thì hiện tại đơn '-ir' được thêm vào (i -> i) để hoàn thành động từ 'çıkamayabilir'.
Câu mệnh lệnh
-
"Sorunları çözmek için ortaya çık!"Hãy xuất hiện để giải quyết các vấn đề!Thêm hậu tố '-a' vào gốc động từ 'ortaya çık' để tạo thành câu mệnh lệnh ở ngôi thứ hai số ít (sen). Do nguyên âm cuối của gốc động từ là 'ı', theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta chọn '-a'.
-
"Cesur olun ve fikirlerinizi ortaya çıkarın!"Hãy dũng cảm và bày tỏ ý kiến của bạn!Thêm hậu tố '-ın' (biến thể của '-ınız' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ) vào gốc động từ 'ortaya çık' để tạo thành câu mệnh lệnh ở ngôi thứ hai số nhiều (siz). Do nguyên âm cuối của gốc động từ là 'ı', theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ, ta chọn '-ın'.
-
"Lütfen, karanlıkta daha fazla saklanma, ortaya çıksana!"Làm ơn, đừng trốn trong bóng tối nữa, hãy xuất hiện đi!Thêm hậu tố '-sana' (kết hợp '-sa' thể hiện sự nài nỉ và '-na' là hậu tố ngôi thứ hai số ít) vào gốc động từ 'ortaya çık' để tạo thành một mệnh lệnh nhẹ nhàng, mang tính nài nỉ. Do nguyên âm cuối của gốc động từ là 'ı', theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta chọn '-sa'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
