(Vị trí top_banner)
Hình minh họa saklanmak
A2
Fiil A2 Hành vi, Tâm lý

saklanmak

[sakɫanˈmak]
trốn mình
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "saklanmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendini gizlemek, görünmez hale gelmek veya bir yere sığınmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ẩn mình, trốn tránh; đi vào chỗ ẩn náu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuklar bahçede ağaçların arkasına saklanıyorlar."

    "Lũ trẻ đang trốn sau những cái cây trong vườn."

  • "Ondan saklanmaya çalışıyorum ama beni sürekli buluyor."

    "Tôi cố gắng trốn tránh anh ta nhưng anh ta cứ liên tục tìm thấy tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gizlenmek(Ẩn mình) pusmak(Núp, ẩn nấp)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)