gönüllü
/ɡœ.nylˈly/
tự nguyện
Orta (B1)
Anlam "gönüllü" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kendi isteğiyle, serbest iradesiyle yapılan veya olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được thực hiện, trao tặng hoặc hành động theo ý chí tự do của một người.
Örnekler (Ví dụ)
"Gönüllü olarak yardım etmeye karar verdim."
"Tôi đã quyết định tự nguyện giúp đỡ."
"Bu projede gönüllü çalışanlara ihtiyacımız var."
"Chúng tôi cần những người làm việc tự nguyện trong dự án này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
