isteğe bağlı
/isteˈe bɑːɣˈlɯ/
không bắt buộc
Temel (A2)
Anlam "isteğe bağlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Zorunlu olmayan, tercihe bırakılmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không bắt buộc; tùy chọn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu özellik isteğe bağlıdır."
"Tính năng này là tùy chọn."
"İsteğe bağlı dersler alabilirsin."
"Bạn có thể tham gia các lớp học tùy chọn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này. Cụm từ này khá đơn giản và được sử dụng rộng rãi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Bu restoranda isteğe bağlı sunulan tatlılar oldukça lezzetli."Các món tráng miệng được cung cấp tùy chọn tại nhà hàng này khá ngon.Không có hậu tố nào được thêm vào 'isteğe bağlı' vì nó đang bổ nghĩa trực tiếp cho 'sunulan tatlılar' (những món tráng miệng được cung cấp) và đóng vai trò là một tính từ mô tả.
-
"İsteğe bağlı olan dersleri seçmek için son gün yarın."Ngày cuối cùng để chọn các khóa học tùy chọn là ngày mai.Hậu tố '-an' (trong 'olan') đã được thêm vào động từ 'olmak' (trở thành, là) để tạo thành một động tính từ, bổ nghĩa cho 'dersleri' (các khóa học), chỉ ra các khóa học có tính chất 'tùy chọn'. Từ 'isteğe bağlı' không đổi.
-
"İsteğe bağlılığı artıran bir sistem kurduk."Chúng tôi đã thiết lập một hệ thống làm tăng tính tùy chọn.Hậu tố '-lığı' đã được thêm vào 'isteğe bağlı' để biến nó thành một danh từ trừu tượng, có nghĩa là 'tính tùy chọn'. Hậu tố '-lığı' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn và tạo ra danh từ từ một tính từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
