görmek
/ˈɟœɾmec/
đã xem
Başlangıç (A1)
Anlam "görmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi gözleriyle algılamak, seyretmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'view': nhìn vào hoặc xem xét điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Dün seni parkta gördüm."
"Hôm qua tôi đã thấy bạn ở công viên."
"Bu filmi daha önce hiç görmedim."
"Tôi chưa từng xem bộ phim này trước đây."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'görmek' (nhìn, xem) thường đi với cách Accusative (đối cách) khi đối tượng được nhìn/xem xác định. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben her sabah güneşin doğuşunu seyrederim."Tôi ngắm mặt trời mọc mỗi sáng.Hậu tố '-er' được thêm vào gốc 'seyret-' của 'seyretmek' (một dạng khác của 'görmek' mang nghĩa 'xem, ngắm') để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít. Nguyên âm cuối của 'seyret-' là 'e' nên chọn '-er' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"O, genellikle hafta sonları tiyatroya gider ve oyunları izler."Anh ấy/Cô ấy thường đi xem kịch vào cuối tuần và xem các vở kịch.Hậu tố '-ler' được thêm vào gốc 'izle-' của 'izlemek' (một dạng khác của 'görmek' mang nghĩa 'xem, theo dõi') để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Nguyên âm cuối của 'izle-' là 'e' nên chọn '-er', sau đó biến đổi thành '-ler' vì ngôi thứ ba số ít không có hậu tố nhân xưng.
-
"Biz yıldızları çok severiz ve onları her gece görmeye çalışırız."Chúng tôi rất yêu thích các vì sao và cố gắng nhìn chúng mỗi đêm.Hậu tố '-eriz' được thêm vào gốc 'gör-' của 'görmek' để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số nhiều. Nguyên âm cuối của 'gör-' là 'ö' nên chọn '-er', sau đó thêm '-iz' để phù hợp với ngôi thứ nhất số nhiều. Do quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way) 'e' -> 'i'.
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu filmi daha önce görmedim ama şimdi görebilirim."Tôi chưa từng xem bộ phim này trước đây, nhưng bây giờ tôi có thể xem.Hậu tố '-e' đã được thêm vào sau gốc 'gör' để tạo thành 'görebilirim' (Tôi có thể xem). 'ebilir' là dạng khẳng định của 'Yeterlilik Fiili' (Khả năng), hòa hợp nguyên âm loại 'e'. 'im' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Gözlerim bozuk olduğu için tahtayı göremiyorum."Vì mắt tôi kém nên tôi không thể nhìn thấy bảng.Hậu tố '-e' đã được thêm vào sau gốc 'gör' để tạo thành 'göremiyorum' (Tôi không thể nhìn thấy). 'emiyor' là dạng phủ định của 'Yeterlilik Fiili' (Khả năng), hòa hợp nguyên âm loại 'e'. 'um' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben), được lược bỏ phụ âm 'y' trong 'emiyorum'.
-
"Yarın size gelip yeni evinizi görebiliriz."Ngày mai chúng tôi có thể đến nhà bạn và xem ngôi nhà mới của bạn.Hậu tố '-e' đã được thêm vào sau gốc 'gör' để tạo thành 'görebiliriz' (Chúng tôi có thể xem). 'ebilir' là dạng khẳng định của 'Yeterlilik Fiili' (Khả năng), hòa hợp nguyên âm loại 'e'. 'iz' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (biz).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
