gücenmek
/ɡyˈdʒen.mek/
bị xúc phạm
İyi (B2)
Anlam "gücenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir davranış, söz veya durumdan dolayı incinmek, kırılmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự phẫn uất do bị đối xử hoặc nói chuyện một cách thiếu tôn trọng.
Örnekler (Ví dụ)
"Ona bu kadar kolay gücenmene şaşırdım."
"Tôi ngạc nhiên là bạn lại dễ dàng bị xúc phạm bởi cô ấy như vậy."
"Sözlerime gücendiyse özür dilerim."
"Nếu anh ấy bị xúc phạm bởi lời nói của tôi, tôi xin lỗi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'gücenmek' thường đi với cách Dative (-(y)E) để chỉ đối tượng mà ai đó cảm thấy bị xúc phạm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"En küçük şakaya bile hemen gücenebiliyor."Cậu ấy có thể bị phật lòng ngay cả vì một lời nói đùa nhỏ nhất.Gốc động từ 'gücen-' được thêm hậu tố khả năng '-ebil-'. Theo luật hòa phối nguyên âm lớn (2-way), vì nguyên âm cuối của 'gücen' là 'e', nên hậu tố là '-ebil'. Sau đó là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-iyor'.
-
"O kadar içten özür diledi ki ona bir türlü gücenemedim."Anh ấy đã xin lỗi chân thành đến mức tôi không thể nào giận anh ấy được.Đây là dạng phủ định của động từ khả năng. Gốc động từ 'gücen-' được thêm hậu tố '-eme-' (dạng phủ định của -ebil). Theo luật hòa phối nguyên âm lớn (2-way), vì nguyên âm cuối của 'gücen' là 'e', nên dùng '-eme'. Sau đó là hậu tố quá khứ '-di' và ngôi thứ nhất '-m'.
-
"Sence bu kadar basit bir konuya gücenebilir mi?"Theo bạn, liệu anh ấy có thể bị tổn thương vì một vấn đề đơn giản như vậy không?Gốc động từ 'gücen-' được thêm hậu tố khả năng '-ebil-' (vì nguyên âm cuối là 'e'). Sau đó là hậu tố thì hiện tại rộng '-ir' và cuối cùng là tiểu từ nghi vấn 'mi?'.
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"O, küçük şeylere bile gücenince hemen surat asar."Anh/Cô ấy ngay lập tức nhăn nhó/buồn bã khi thậm chí chỉ một điều nhỏ nhặt làm anh/cô ấy phật lòng.Từ 'gücenmek' đã được loại bỏ hậu tố động từ nguyên thể '-mek' để còn gốc từ 'gücen'. Sau đó, hậu tố động trạng từ thời gian '-ince' đã được thêm vào. Vì nguyên âm cuối của gốc từ 'gücen' là 'e', và theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (e/i/ö/ü -> -ince), 'e' gọi '-ince', nên từ trở thành 'gücenince'.
-
"Yaptığın şakayı duyunca arkadaşı gücenince çok üzüldü."Cậu ấy rất buồn khi bạn mình phật lòng sau khi nghe thấy trò đùa mà cậu ấy đã làm.Từ 'gücenmek' đã được loại bỏ hậu tố động từ nguyên thể '-mek' để còn gốc từ 'gücen'. Sau đó, hậu tố động trạng từ thời gian '-ince' đã được thêm vào. Vì nguyên âm cuối của gốc từ 'gücen' là 'e', và theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (e/i/ö/ü -> -ince), 'e' gọi '-ince', nên từ trở thành 'gücenince'.
-
"Bazı insanlar en ufak bir eleştiriye gücenince hemen savunmaya geçerler."Một số người ngay lập tức chuyển sang trạng thái phòng thủ khi họ cảm thấy phật lòng với dù chỉ là một lời phê bình nhỏ nhất.Từ 'gücenmek' đã được loại bỏ hậu tố động từ nguyên thể '-mek' để còn gốc từ 'gücen'. Sau đó, hậu tố động trạng từ thời gian '-ince' đã được thêm vào. Vì nguyên âm cuối của gốc từ 'gücen' là 'e', và theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (e/i/ö/ü -> -ince), 'e' gọi '-ince', nên từ trở thành 'gücenince'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
