(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sevinmek
A2
Verb A2 Cảm xúc/Tôn giáo/Văn học

sevinmek

[seˈvin.mek]
vui mừng
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sevinmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Mutlu olmak, hoşnut olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vui mừng khôn xiết, hân hoan, hoan hỉ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınavı geçtiğime çok sevindim."

    "Tôi rất vui vì đã đậu kỳ thi."

  • "Arkadaşımın geldiğine sevindim."

    "Tôi rất vui vì bạn tôi đã đến."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'sevinmek' thường đi kèm với cách Dative (-(y)E) nếu chỉ rõ đối tượng hoặc sự việc làm cho ai đó vui mừng. Ví dụ: 'Ona sevindim' (Tôi vui vì điều đó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Başarılarından dolayı çok sevinirim."
    Tôi rất vui mừng vì những thành công của anh ấy/cô ấy.
    Động từ 'sevinmek' được chia ở thì hiện tại rộng ngôi thứ nhất số ít (ben - tôi) thành 'sevinirim'. Hậu tố '-ir' được thêm vào theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i'). Hậu tố '-im' được thêm vào để chỉ ngôi 'ben'. Cụm 'Başarılarından dolayı' chia ở Ablative/ Ayrılma Halı vì 'sevinmek' trong trường hợp này mang nghĩa vui mừng *vì* điều gì đó.
  • "Ona hediye vermekten seviniriz."
    Chúng tôi vui khi tặng quà cho anh ấy/cô ấy.
    Động từ 'sevinmek' được chia ở thì hiện tại rộng ngôi thứ nhất số nhiều (biz - chúng tôi) thành 'seviniriz'. Hậu tố '-ir' được thêm vào theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i'). Hậu tố '-iz' được thêm vào để chỉ ngôi 'biz'. Cụm 'Ona hediye vermekten' chia ở Ablative/ Ayrılma Halı vì 'sevinmek' trong trường hợp này mang nghĩa vui mừng *vì* điều gì đó.
  • "Arkadaşım her zaman iyi notlar almaktan sevinir."
    Bạn tôi luôn vui khi đạt điểm cao.
    Động từ 'sevinmek' được chia ở thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (o - anh ấy/cô ấy/nó) thành 'sevinir'. Hậu tố '-ir' được thêm vào theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i'). Không có hậu tố nào được thêm vào sau '-ir' vì đây là ngôi thứ ba số ít. Cụm 'iyi notlar almaktan' chia ở Ablative/ Ayrılma Halı vì 'sevinmek' trong trường hợp này mang nghĩa vui mừng *vì* điều gì đó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)