(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gürültü
A2
isim A2 Thể thao

gürültü

/ɡyɾylˈty/
racket (archaic)
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gürültü" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

istenmeyen veya rahatsız edici ses

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocukların gürültüsü beni rahatsız ediyor."

    "Tiếng ồn của bọn trẻ làm tôi khó chịu."

  • "Gürültüden dolayı ders çalışamıyorum."

    "Tôi không thể học bài vì tiếng ồn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

patırtı(ồn ào) velvele(tiếng huyên náo)

Zıt Anlamlılar

sessizlik(sự im lặng) sükunet(sự yên tĩnh)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể sai khiến
  • "Komşular, inşaat şirketine gürültüyü durdurttu."
    Hàng xóm đã bắt công ty xây dựng phải dừng tiếng ồn lại.
    Từ 'gürültü' được thêm hậu tố chỉ định cách '-yü'. Âm đệm 'y' được chèn vào vì từ gốc kết thúc bằng nguyên âm 'ü'. Hậu tố '-ü' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way) với nguyên âm cuối 'ü' của từ gốc. Động từ 'durdurttu' là thể sai khiến bậc hai của 'durmak' (dừng lại).
  • "Müdür, yaramaz öğrencilere koridorda gürültü yaptırmadı."
    Thầy hiệu trưởng đã không cho phép những học sinh nghịch ngợm làm ồn ngoài hành lang.
    Trong ví dụ này, 'gürültü' không được biến đổi vì nó là một phần của cụm động từ 'gürültü yapmak' (làm ồn) và đóng vai trò tân ngữ không xác định. Thể sai khiến được áp dụng cho động từ 'yapmak' -> 'yaptırmak' (bắt làm/cho phép làm), sau đó thêm hậu tố phủ định '-ma' và quá khứ '-dı'.
  • "Belediye, mahalledeki gürültüye son verdirdi."
    Chính quyền thành phố đã cho người chấm dứt tiếng ồn trong khu phố.
    Từ 'gürültü' được thêm hậu tố chỉ hướng '-ye'. Âm đệm 'y' được chèn vào. Hậu tố '-e' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (2-way) vì nguyên âm cuối 'ü' thuộc nhóm nguyên âm mỏng (E, İ, Ö, Ü). Động từ 'verdirdi' là thể sai khiến của 'vermek' (cho), trong cụm 'son verdirmek' (bắt chấm dứt).
Thể bị động
  • "Dün gece sokaktan gelen gürültüyle uyandım."
    Tôi đã thức giấc đêm qua vì tiếng ồn từ đường phố.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'gürültü'. Từ này được sử dụng ở dạng sở hữu cách (belirtili isim tamlaması) nên không biến đổi.
  • "Gürültüden rahatsız olan sakinler polise şikayet edildi."
    Những cư dân bị làm phiền bởi tiếng ồn đã bị khiếu nại lên cảnh sát.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'gürültü'. Từ này được sử dụng ở dạng phân cách (ablatif/ayrılma hali), với hậu tố '-den'.
  • "Konserdeki aşırı gürültü yüzünden kulaklarım zarar gördü."
    Tai của tôi đã bị tổn thương vì tiếng ồn quá lớn tại buổi hòa nhạc.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'gürültü'. Từ này được sử dụng ở dạng chủ sở hữu (isim tamlaması) nên không biến đổi.
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Çocukların gürültüsü beni çok rahatsız ediyor."
    Tiếng ồn của bọn trẻ làm tôi rất khó chịu.
    Thêm hậu tố '-ü' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) vào 'gürültü' để chỉ 'tiếng ồn của bọn trẻ'. Vì nguyên âm cuối của 'gürültü' là 'ü', nên theo hòa hợp nguyên âm 2 chiều, ta chọn 'ü'. Sau đó, thêm '-sü' (âm đệm 's' vì ngôi thứ ba sở hữu), tạo thành 'gürültüsü'.
  • "Bu kadar gürültüye nasıl dayanıyorsun?"
    Làm sao bạn có thể chịu đựng được nhiều tiếng ồn như vậy?
    Thêm hậu tố '-e' (hướng cách) vào 'gürültü' để chỉ hướng đến tiếng ồn. Vì nguyên âm cuối của 'gürültü' là 'ü', nên theo hòa hợp nguyên âm 2 chiều, ta chọn 'e', tạo thành 'gürültüye'.
  • "Gürültüden dolayı ders çalışamıyorum."
    Tôi không thể học được vì tiếng ồn.
    Thêm hậu tố '-den' (nguyên nhân cách) vào 'gürültü' để chỉ nguyên nhân gây ra việc không thể học. Vì nguyên âm cuối của 'gürültü' là 'ü', nên theo hòa hợp nguyên âm 2 chiều, ta chọn 'e', tạo thành 'gürültüden'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)