(Vị trí top_banner)
Hình minh họa güvensizlik
B1
İsim B1 Xã hội học, Tâm lý học, Kinh doanh

güvensizlik

/ɡyˈvensizlik/
thiếu lòng tin
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "güvensizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine veya bir şeye duyulan güven eksikliği; birinin dürüstlüğünden veya güvenilirliğinden şüphe duyma duygusu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình trạng không tin tưởng ai đó hoặc điều gì đó; cảm giác nghi ngờ về sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona karşı büyük bir güvensizlik hissediyorum."

    "Tôi cảm thấy một sự thiếu tin tưởng lớn đối với anh ấy."

  • "Bu durum, halk arasında hükümete karşı güvensizliğe yol açtı."

    "Tình huống này đã dẫn đến sự thiếu tin tưởng của công chúng đối với chính phủ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itimat eksikliği(Sự thiếu tin cậy) şüphe(Nghi ngờ)

Zıt Anlamlılar

güven(Tin tưởng) itimat(Sự tin cậy)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)