(Vị trí top_banner)
Hình minh họa halat
B1
isim B1 Hàng hải, Xây dựng, Thủ công

halat

/ha.ˈɫat/
dây thừng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "halat" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kalın ve dayanıklı ip veya örülmüş telden yapılan bağlama aracı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dây thừng hoặc dây bện, đặc biệt là trong hệ thống dây chằng của một con tàu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gemideki halatları çözdüler."

    "Họ đã tháo dây thừng trên tàu."

  • "Halatla yükleri yukarı çektiler."

    "Họ kéo hàng lên bằng dây thừng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

urgan(dây thừng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này. Khi sử dụng như một đối tượng trực tiếp, cần chú ý đến hậu tố chỉ định cách (accusative case) '-ı, -i, -u, -ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Halatı sıkıca bağla!"
    Hãy buộc sợi dây thừng thật chặt!
    Thêm hậu tố '-ı' (đối cách xác định) vào 'halat' để chỉ rõ đối tượng được tác động (sợi dây thừng cụ thể nào đó). Nguyên âm cuối của 'halat' là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-ı'.
  • "Halatla gemiyi çek!"
    Hãy kéo con tàu bằng dây thừng!
    Thêm hậu tố '-la' (cách công cụ) vào 'halat' để chỉ phương tiện/công cụ được sử dụng. Nguyên âm cuối của 'halat' là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-la'.
  • "Halatları kontrol et!"
    Hãy kiểm tra những sợi dây thừng!
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều, đối cách xác định) vào 'halat' để chỉ nhiều đối tượng được tác động (nhiều sợi dây thừng cụ thể nào đó). Vì 'halat' + 'lar' có nguyên âm cuối là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-ları'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Gemideki halatı bağladı."
    Anh ấy đã buộc sợi dây thừng trên tàu.
    Thêm hậu tố '-ı' (Görülen Geçmiş Zaman '-di' và đối tượng được xác định) vào 'halat' để chỉ đối tượng bị tác động bởi hành động. Hòa phối nguyên âm: '-ı' vì nguyên âm cuối của 'halat' là 'a'.
  • "Dağcılar halatla yukarı tırmandılar."
    Những người leo núi đã leo lên trên bằng dây thừng.
    Thêm hậu tố '-la' (Công cụ) vào 'halat' để chỉ công cụ được sử dụng. Hòa phối nguyên âm: '-la' vì nguyên âm cuối của 'halat' là 'a'.
  • "O, eski halatları tamir etti."
    Anh ấy đã sửa chữa những sợi dây thừng cũ.
    Thêm hậu tố '-ları' (đối tượng số nhiều, xác định) vào 'halat' để chỉ đối tượng bị tác động bởi hành động và ở dạng số nhiều. Hòa phối nguyên âm: '-ları' vì nguyên âm cuối của 'halat' là 'a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)