(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hamlık
B1
isim B1 Nông nghiệp, Khoa học thực phẩm

hamlık

/ˈham.ɫɯk/
sự non xanh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hamlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Olgunlaşmamış olma durumu, olgun olmama hali.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái chưa chín; sự non nớt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Meyvelerin hamlığı nedeniyle tadı çok ekşiydi."

    "Vì trái cây còn non nên vị rất chua."

  • "Tecrübesizliğinden kaynaklanan hamlığı, işinde bazı hatalar yapmasına neden oldu."

    "Sự non nớt do thiếu kinh nghiệm đã khiến anh ấy mắc một số lỗi trong công việc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

olgunlaşmamışlık(sự chưa trưởng thành) toyca(sự ngây ngô)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'Ham' là tính từ, khi thêm hậu tố '-lık' (hậu tố tạo danh từ) sẽ trở thành 'hamlık' (sự non xanh).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể sai khiến
  • "Meyvelerin hamlığını gidermek için onlara biraz daha zaman tanımalıyız."
    Chúng ta nên cho trái cây thêm chút thời gian để loại bỏ sự non nớt của chúng.
    Từ 'hamlık' ở dạng nguyên thể, được sử dụng làm đối tượng của động từ 'gidermek'. Hậu tố '-ı' được thêm vào 'hamlık' để tạo thành 'hamlığını', đóng vai trò là tân ngữ xác định (belirtili nesne) của động từ 'gidermek'.
  • "Çocuğun hamlığına rağmen, projeyi tamamlamasına izin verdiler."
    Mặc dù đứa trẻ còn non nớt, họ vẫn cho phép nó hoàn thành dự án.
    Hậu tố '-ına' được thêm vào 'hamlık' để tạo thành 'hamlığına'. Ở đây, 'hamlığına' là bổ ngữ gián tiếp (dolaylı tümleç), chỉ lý do hoặc tình trạng mặc dù có sự non nớt đó.
  • "Ustamız, çırağının hamlığını ona sürekli hissettirdi."
    Người thợ cả liên tục khiến người học việc cảm thấy sự non nớt của mình.
    Hậu tố '-ı' và '-nı' được thêm vào 'hamlık' để tạo thành 'hamlığını'. Ở đây, 'hamlığını' là tân ngữ xác định (belirtili nesne), chỉ ra cái mà người thợ cả khiến người học việc cảm thấy. '-nı' là hậu tố sở hữu (iyelik eki) dùng để chỉ sự sở hữu của 'çırağının'.
Câu điều kiện (-se/-sa)
  • "Bu işin hamlığı geçse, daha iyi sonuçlar alacağız."
    Nếu sự non nớt của công việc này qua đi, chúng ta sẽ đạt được kết quả tốt hơn.
    Thêm hậu tố '-lığı' (hamlık + -(I)lığı) để tạo thành danh từ trừu tượng, biểu thị trạng thái hoặc phẩm chất. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ: 'ı' -> 'ı'.
  • "Projeye başlarken hamlıksa, zamanla tecrübe kazanır ve daha iyi olursunuz."
    Nếu bạn còn non nớt khi bắt đầu dự án, bạn sẽ dần có được kinh nghiệm và trở nên tốt hơn.
    Thêm hậu tố '-sa' (hamlık + -sa) vào 'hamlık' để tạo thành mệnh đề điều kiện. Mặc dù '-se/-sa' thường đi sau động từ, ở đây nó được thêm vào danh từ 'hamlık' để diễn tả 'nếu còn non nớt'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: 'ı' -> 'a'.
  • "Hamlığına rağmen, çok çaba gösterdi ve başarılı olduysa, takdiri hak ediyor demektir."
    Mặc dù còn non nớt, nếu anh ấy nỗ lực rất nhiều và thành công, điều đó có nghĩa là anh ấy xứng đáng được khen ngợi.
    Thêm hậu tố '-lığına' (hamlık + -(I)lığı + -(n)A) vào 'hamlık'. '-lığı' biến 'hamlık' thành danh từ trừu tượng. '-na' là hậu tố chỉ định cách (dative case) sau khi đã thêm '-lığı', với 'n' là âm đệm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ cho cả hai hậu tố: 'ı' -> 'ı' và 'ı' -> 'a'.
Câu thuật dẫn gián tiếp
  • "Öğretmen, öğrencilerin projelerinin hamlığına rağmen çabalarını takdir ettiğini söyledi."
    Giáo viên nói rằng mặc dù các dự án của học sinh còn non nớt, cô ấy vẫn đánh giá cao nỗ lực của họ.
    Thêm hậu tố '-lığına' (sở hữu cách + hậu tố -A) vào 'hamlık'. Hậu tố sở hữu cách '-ı' biến đổi thành '-lığı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn và âm đệm 'n' được thêm vào để tránh hai nguyên âm cạnh nhau, sau đó thêm hậu tố '-A' chỉ hướng.
  • "Yazar, ilk romanının hamlığından utandığını itiraf etti."
    Nhà văn thú nhận rằng anh ấy xấu hổ về sự non nớt trong cuốn tiểu thuyết đầu tay của mình.
    Thêm hậu tố '-lığından' (cách ly cách) vào 'hamlık'. Hậu tố cách ly '-dan' được thêm vào để chỉ nguyên nhân hoặc nguồn gốc.
  • "Şirket müdürü, yeni ürünün hamlığı konusunda endişelerini dile getirdi."
    Giám đốc công ty bày tỏ lo ngại về sự chưa hoàn thiện của sản phẩm mới.
    Thêm hậu tố '-lığı' (sở hữu cách) vào 'hamlık'. Hậu tố sở hữu '-ı' biến đổi thành '-lığı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)