(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hapis
B1
İsim B1 Luật pháp, Xã hội học, Tội phạm học

hapis

/haˈpis/
sự giam cầm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hapis" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini özgürlüğünden yoksun bırakma durumu, tutsaklık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự giam cầm, sự tống giam, tình trạng bị bỏ tù hoặc bị giam giữ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hapis cezası aldı."

    "Anh ta đã nhận án tù."

  • "Masum olduğu halde hapis yattı."

    "Anh ta đã phải ngồi tù dù vô tội."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm có thể ảnh hưởng đến các hậu tố liên quan đến từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)