(Vị trí top_banner)
Hình minh họa haşere
B1
İsim B1 Nông nghiệp, Sinh học, Đời sống

haşere

/haʃeɾe/
sâu bọ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "haşere" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İnsanlar için sorunlara neden olan hayvanlar veya böcekler, özellikle mahsullere veya gıda kaynaklarına zarar vererek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Động vật hoặc côn trùng gây ra vấn đề cho con người, đặc biệt là bằng cách phá hoại mùa màng hoặc nguồn cung cấp thực phẩm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bahçedeki haşereler tüm sebzeleri yedi."

    "Sâu bọ trong vườn đã ăn hết rau."

  • "Haşerelerle mücadele etmek için ilaç kullanmalıyız."

    "Chúng ta phải sử dụng thuốc để chống lại sâu bọ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)