hassas
/hɑsˈsɑs/
dễ bị mục nát
Orta (B1)
Anlam "hassas" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kolayca etkilenen, incinebilir, duyarlı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dễ bị ảnh hưởng bởi cái gì đó; dễ bị tổn thương; dễ mắc phải.
Örnekler (Ví dụ)
"Cildi çok hassas olduğu için güneş kremi kullanması gerekiyor."
"Vì da của cô ấy rất dễ bị tổn thương nên cô ấy cần sử dụng kem chống nắng."
"Politik durum şu anda çok hassas."
"Tình hình chính trị hiện tại rất nhạy cảm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm (vowel harmony) đáng chú ý trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
