(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hatalı
B1
sıfat B1 Triết học, Tâm lý học, Chung

hatalı

/hɑːtɑˈɫɯ/
dễ sai lầm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hatalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hata yapmaya yatkın, yanlış yapabilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng mắc lỗi hoặc sai lầm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu hatalı bir yaklaşımdı."

    "Đó là một cách tiếp cận sai lầm."

  • "Hatalı hesaplamalar nedeniyle zarar ettik."

    "Chúng tôi bị lỗ do tính toán sai."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) hatalı
Bu ürün hatalı.
(Sản phẩm này bị lỗi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) hatalı
Hatalıyı bulmamız gerekiyor.
(Chúng ta cần tìm ra người có lỗi.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) hatalıya
Hatalıya ceza verilmelidir.
(Người có lỗi phải bị phạt.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) hatalıda
Sorun hatalıda gizli.
(Vấn đề nằm ở người có lỗi.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) hatalıdan
Hatalıdan özür bekliyoruz.
(Chúng tôi mong đợi lời xin lỗi từ người có lỗi.)
Plural (Çoğul) hatalılar
Hatalılar cezalandırılacak.
(Những người có lỗi sẽ bị trừng phạt.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)