(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kusursuz
B1
Sıfat B1 Ngôn ngữ học

kusursuz

/ku.suɾˈsuz/
không bị khiển trách
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kusursuz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hiçbir kusuru olmayan, hatasız.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không bị khiển trách; không bị chỉ trích hoặc quở trách.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Öğretmen, öğrencinin kusursuz ödevini övdü."

    "Giáo viên khen ngợi bài tập về nhà hoàn hảo của học sinh."

  • "Bu kusursuz bir plandı, hiçbir şey yanlış gidemezdi."

    "Đây là một kế hoạch hoàn hảo, không có gì có thể sai sót."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)