(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hayalî
B2
sıfat B2 Tâm lý học, Triết học, Văn học

hayalî

/ha.jaːˈliː/
hão huyền
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hayalî" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gerçekte olmayan, yalnızca hayalde var olan; gerçek dışı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dựa trên ảo ảnh; không có thật, hão huyền, ảo tưởng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun hayalî arkadaşı vardı."

    "Anh ấy có một người bạn tưởng tượng."

  • "Hayalî bir dünyada yaşıyor."

    "Cô ấy đang sống trong một thế giới ảo mộng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gerçek dışı(phi thực tế) farazi(giả định)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) hayalî
Bu hayalî bir dünya.
(Đây là một thế giới ảo tưởng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) hayalîyi
Hayalîyi gerçeğe dönüştürmek istiyorum.
(Tôi muốn biến điều viển vông thành hiện thực.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) hayalîye
Hayalîye kapılmamak gerek.
(Không nên để bị cuốn vào ảo tưởng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) hayalîde
Hayalîde yaşamak gerçeklerden kaçmaktır.
(Sống trong ảo tưởng là trốn tránh thực tế.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) hayalîden
Hayalîden uyanmak zor olabilir.
(Tỉnh dậy từ ảo tưởng có thể khó khăn.)
Plural (Çoğul) hayalîler
Onlar hayalîler dünyasında yaşıyorlar.
(Họ đang sống trong thế giới của những điều tưởng tượng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)