(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hızlanmak
B1
Verb B1 Kinh doanh, Thể thao (Điền kinh)

hızlanmak

/hɯzɫanˈmak/
tăng tốc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hızlanmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha hızlı hareket etmek veya bir şeyi daha hızlı yapmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tăng tốc đột ngột hoặc nỗ lực hết mình theo hướng tiến lên phía trước, thường là để đạt được một mục tiêu cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Araba aniden hızlandı."

    "Chiếc xe đột ngột tăng tốc."

  • "Proje yöneticisi projeyi hızlandırmak için ek kaynaklar sağladı."

    "Người quản lý dự án đã cung cấp thêm nguồn lực để tăng tốc dự án."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'hızlanmak' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Hızlan!"
    Nhanh lên!
    Thêm hậu tố '-lan' vào gốc 'hız' để tạo thành động từ 'hızlanmak' (nhanh lên). Sau đó thêm '-!' (không chính thức) để thể hiện sự mệnh lệnh trực tiếp, ngắn gọn.
  • "Lütfen hızlanın."
    Xin vui lòng nhanh lên.
    Thêm hậu tố '-lan' vào gốc 'hız' để tạo thành động từ 'hızlanmak'. Thêm '-ın' để tạo thành câu mệnh lệnh trang trọng, lịch sự (Emir Kipi ngôi thứ hai số nhiều hoặc ngôi thứ hai số ít trang trọng). Tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn: 'ı' -> 'ı'.
  • "Hızlansana!"
    Nhanh lên nào!
    Thêm hậu tố '-lan' vào gốc 'hız' để tạo thành động từ 'hızlanmak'. Thêm '-sana' để tạo thành câu mệnh lệnh thân mật, suồng sã (Emir Kipi), thường dùng giữa bạn bè. Tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ: 'a' -> 'a'. Âm 'n' là âm đệm (buffer letter).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Araba yolda hızlanıyor."
    Xe hơi đang tăng tốc trên đường.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào động từ 'hızlan' để chia thì hiện tại tiếp diễn. Không có nguyên âm nào được thêm vào giữa vì gốc từ đã kết thúc bằng một phụ âm.
  • "Kalbim seni görünce hızlanıyor."
    Tim tôi đang đập nhanh hơn khi tôi nhìn thấy bạn.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào động từ 'hızlan' để chia thì hiện tại tiếp diễn. Không có nguyên âm nào được thêm vào giữa vì gốc từ đã kết thúc bằng một phụ âm.
  • "Koşucu son turda hızlanıyor."
    Vận động viên đang tăng tốc ở vòng cuối.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào động từ 'hızlan' để chia thì hiện tại tiếp diễn. Không có nguyên âm nào được thêm vào giữa vì gốc từ đã kết thúc bằng một phụ âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)