(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yavaşlamak
A2
Fiil (Verb) A2 Giao tiếp hàng ngày

yavaşlamak

/jɑvɑʃɫɑˈmɑk/
đi chậm
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yavaşlamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hızını azaltmak, daha yavaş hareket etmek veya ilerlemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Di chuyển hoặc tiến hành với tốc độ chậm; làm việc gì đó một cách từ tốn, không vội vã.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Lütfen yavaşlayın, ben yetişemiyorum."

    "Làm ơn đi chậm lại, tôi không theo kịp."

  • "Trafik sıkışınca araba yavaşlamak zorunda kaldı."

    "Khi giao thông tắc nghẽn, xe hơi buộc phải đi chậm lại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có nghĩa là 'làm chậm lại' hoặc 'đi chậm lại'. Cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Trafik sıkışınca otobüs yavaşlayacak."
    Khi giao thông ùn tắc, xe buýt sẽ chậm lại.
    Thêm hậu tố '-acak' vào gốc 'yavaşla-' để tạo thành thì tương lai (Gelecek Zaman). '-acak' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc là 'a' (hòa phối nguyên âm lớn).
  • "Yağmur başlayınca arabalar yavaşlayacaklar."
    Khi trời bắt đầu mưa, những chiếc xe hơi sẽ chậm lại.
    Thêm hậu tố '-acaklar' vào gốc 'yavaşla-' để tạo thành thì tương lai (Gelecek Zaman) ngôi thứ 3 số nhiều. '-acak' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc là 'a' (hòa phối nguyên âm lớn), '-lar' là hậu tố số nhiều.
  • "Koşmaktan yorulduğun için artık yavaşlayacaksın."
    Vì bạn mệt mỏi sau khi chạy, giờ bạn sẽ chậm lại.
    Thêm hậu tố '-acaksın' vào gốc 'yavaşla-' để tạo thành thì tương lai (Gelecek Zaman) ngôi thứ 2 số ít. '-acak' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc là 'a' (hòa phối nguyên âm lớn), '-sın' là hậu tố ngôi thứ 2 số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)