hızlı yemek
[hɯzˈɫɯ jeˈmek]
ăn ngấu nghiến
Orta (B1)
Anlam "hızlı yemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok çabuk ve açgözlü bir şekilde yemek yemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ăn ngấu nghiến, ăn rất nhanh.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar açtım ki yemeği hızlı yedim."
"Tôi đói đến nỗi đã ăn rất nhanh."
"Sınavdan önce çok gergin olduğum için öğle yemeğimi hızlı yedim."
"Tôi đã ăn trưa rất nhanh vì tôi rất căng thẳng trước kỳ thi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý trong trường hợp này. 'Hızlı' là trạng từ, 'yemek' là động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Çocuk, yemeği görünce çok hızlı yercesine bir tavır sergiledi."Đứa trẻ tỏ ra như thể sẽ ăn rất nhanh khi nhìn thấy thức ăn.Động từ 'yemek' (ăn) được biến đổi thành 'yercesine' bằng cách thêm hậu tố '-cesine'. Hậu tố '-cesine' được thêm vào để diễn tả cách thức hành động, tương tự như '-ince' nhưng nhấn mạnh hơn về mặt hình thức, thái độ.
-
"O kadar acıkmıştı ki, yemeği hızlı yiyince hemen bitirdi."Anh ta đói đến nỗi vừa ăn nhanh vừa xong bữa ăn ngay lập tức.Động từ 'yemek' (ăn) được biến đổi thành 'yiyince' bằng cách thêm hậu tố '-ince'. Hậu tố '-ince' được thêm vào để chỉ thời điểm hoặc nguyên nhân kết quả: vì ăn nhanh nên đã xong bữa ngay.
-
"Yarışmayı kazanmak için, böreği hızlı yiyince birinciliği kaptı."Để thắng cuộc thi, anh ấy đã giật giải nhất khi ăn bánh börek rất nhanh.Động từ 'yemek' (ăn) được biến đổi thành 'yiyince' bằng cách thêm hậu tố '-ince'. Hậu tố '-ince' được thêm vào để chỉ thời điểm, hành động ăn nhanh xảy ra đồng thời với việc giật giải.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
