(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tıkınmak
B2
Verb B2 Ẩm thực, Giao tiếp hàng ngày

tıkınmak

/tɯkɯnˈmak/
ăn thả ga
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tıkınmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşırı derecede ve kontrolsüzce yemek yemek, oburca yemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ăn rất nhiều, ăn ngấu nghiến, ăn một cách tham lam hoặc không kiểm soát.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dün akşam o kadar acıkmıştım ki, eve gelir gelmez kendimi tıkınmaya başladım."

    "Tối qua tôi đói đến mức vừa về đến nhà đã bắt đầu ăn ngấu nghiến."

  • "Misafirler gelmeden önce çocukların abur cuburla tıkınmasını istemiyorum."

    "Tôi không muốn bọn trẻ ăn vặt ngấu nghiến trước khi khách đến."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

az yemek(Ăn ít) iştahla yemek(Ăn ngon miệng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân. Chú ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu kadar çok tatlıyı tıkınmasam!"
    Ước gì tôi đã không ăn quá nhiều đồ ngọt như vậy!
    Hậu tố '-ma' được thêm vào để tạo dạng phủ định của động từ 'tıkınmak'. Sau đó, '-sa' thể hiện điều kiện/giả định (nếu). '-m' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben).
  • "Umarım sınavdan sonra kendini abur cuburla tıkınmaya kalkışmazsın."
    Tôi hy vọng bạn sẽ không cố gắng ăn vặt vô độ sau kỳ thi.
    Hậu tố '-ma' được thêm vào 'tıkınmak' để tạo thành danh động từ (gerund). '-ya' là âm đệm. '-kal-kış-maz-sın' tạo thành động từ phủ định ở ngôi thứ hai số ít (sen) ở thì aorist/simple present (kalkışmak: to attempt).
  • "Dilerim, o kadar üzgünken kendini dondurmayla tıkınmaya başlamayasın."
    Tôi hy vọng bạn không bắt đầu ăn kem một cách vô độ khi buồn đến vậy.
    Hậu tố '-ma' được thêm vào 'tıkınmak' để tạo thành danh động từ (gerund). '-ya' là âm đệm. '-maya-sın' là dạng phủ định, thể giả định, ngôi thứ hai số ít (sen) của động từ 'başlamak' (bắt đầu), diễn tả mong muốn điều gì đó không xảy ra.
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün akşam o kadar açtım ki, bütün pizzayı tıktındım."
    Tối qua tôi đói đến mức ngấu nghiến hết cả cái pizza.
    Động từ 'tıkınmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít. Hậu tố '-dı' được thêm vào theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (tıkın-dı) và '-m' chỉ ngôi thứ nhất số ít (tıkındı-m).
  • "Çocuklar bütün gün şeker ve çikolata tıktındılar, şimdi karınları ağrıyor."
    Bọn trẻ ngấu nghiến đường và sô cô la cả ngày, bây giờ chúng bị đau bụng.
    Động từ 'tıkınmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều. Hậu tố '-dı' được thêm vào theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (tıkın-dı) và '-lar' chỉ ngôi thứ ba số nhiều (tıkındı-lar).
  • "Misafirler gelmeden önce bütün böreği tıktındı."
    Anh ta ngấu nghiến hết cả chiếc bánh börek trước khi khách đến.
    Động từ 'tıkınmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-dı' được thêm vào theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (tıkın-dı). Vì chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên không cần hậu tố chỉ ngôi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)