yavaş yemek
Anlam "yavaş yemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Geleneksel yerel mutfak uygulamalarına göre üretilen veya işlenen, genellikle yerel kaynaklı yüksek kaliteli malzemeler kullanan yiyecek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thực phẩm được sản xuất hoặc chế biến theo truyền thống ẩm thực địa phương, thường sử dụng các nguyên liệu chất lượng cao có nguồn gốc địa phương.
Örnekler (Ví dụ)
"Yavaş yemek hareketi, yerel üreticileri ve sürdürülebilir tarımı desteklemeyi amaçlar."
"Phong trào ẩm thực chậm nhằm mục đích hỗ trợ các nhà sản xuất địa phương và nông nghiệp bền vững."
"Bu restoranda yavaş yemek felsefesine uygun olarak hazırlanmış yemekler sunulmaktadır."
"Nhà hàng này phục vụ các món ăn được chế biến theo triết lý ẩm thực chậm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm danh từ này có nghĩa đen là "món ăn chậm". Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tính từ thường đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
-
"Annem her zaman yavaş yemeğe önem verir."Mẹ tôi luôn coi trọng việc ăn chậm.Thêm hậu tố '-e' (hướng cách) vào 'yavaş yemek' thành 'yavaş yemeğe' vì động từ 'önem vermek' (coi trọng) yêu cầu bổ ngữ hướng cách và nguyên âm cuối của 'yemek' là 'e' nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều, ta dùng '-e'.
-
"Bu restoranda yavaş yemeğin tadını çıkarabilirsiniz."Bạn có thể thưởng thức hương vị của món ăn chậm tại nhà hàng này.Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) vào 'yavaş yemek' thành 'yavaş yemeğin' vì nó bổ nghĩa cho 'tadını' (hương vị của cái gì đó). Nguyên âm cuối của 'yemek' là 'e' nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều, ta dùng '-in'.
-
"Yavaş yemeği tercih ediyorum çünkü daha sağlıklı."Tôi thích ăn chậm vì nó lành mạnh hơn.Thêm hậu tố '-i' (đối cách) vào 'yavaş yemek' thành 'yavaş yemeği' vì nó là đối tượng trực tiếp của động từ 'tercih ediyorum' (tôi thích). Nguyên âm cuối của 'yemek' là 'e' nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều, ta dùng '-i'.
