(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hızlı
A2
Sıfat A2 Tổng quát

hızlı

[hɯzˈɫɯ]
nhiệm vụ nhanh
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hızlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok kısa sürede yapılan, çabuk hareket eden veya hareket etme yeteneğine sahip olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được thực hiện nhanh chóng; di chuyển hoặc có khả năng di chuyển với tốc độ cao.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hızlı tren Ankara'ya üç saatte ulaştı."

    "Tàu cao tốc đã đến Ankara trong ba giờ."

  • "O çok hızlı koşuyor."

    "Anh ấy chạy rất nhanh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

çabuk(nhanh chóng) süratli(tốc độ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı' trong hậu tố có thể biến đổi thành 'i', 'u', 'ü' tùy thuộc vào nguyên âm đứng trước.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)