hoşgörülü olmak
[hoʃɡøɾyˈly oɫˈmak]
thể hiện sự khoan dung
Orta (B1)
Anlam "hoşgörülü olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Başka insanların düşüncelerine, inançlarına ve davranışlarına saygı duymak ve onları kabul etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thể hiện hoặc biểu lộ sự chấp nhận đối với những ý kiến, hành vi hoặc niềm tin khác với của bản thân.
Örnekler (Ví dụ)
"Farklılıklara hoşgörülü olmak, toplumun uyum içinde yaşamasını sağlar."
"Thể hiện sự khoan dung với sự khác biệt giúp xã hội sống hòa hợp."
"Yeni fikirlere hoşgörülü olmalıyız."
"Chúng ta nên khoan dung với những ý tưởng mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ "olmak" (trở thành, là) thường đi kèm với tính từ để tạo thành một cụm động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Lütfen hoşgörülü ol!"Hãy khoan dung!Động từ 'hoşgörülü olmak' được rút gọn thành 'hoşgörülü ol' và thêm hậu tố '-!' (không hậu tố, chỉ là dấu chấm than) để tạo thành câu mệnh lệnh ở ngôi thứ hai số ít (sen).
-
"Hoşgörülü olun ve başkalarının hatalarını affedin."Hãy khoan dung và tha thứ cho lỗi lầm của người khác.Động từ 'hoşgörülü olmak' được rút gọn thành 'hoşgörülü olun'. Hậu tố '-un' được thêm vào để tạo thành câu mệnh lệnh ở ngôi thứ hai số nhiều (siz) trang trọng. Hậu tố '-un' tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Her zaman hoşgörülü olalım."Chúng ta hãy luôn khoan dung.Động từ 'hoşgörülü olmak' được rút gọn thành 'hoşgörülü ol' và thêm hậu tố '-alım' để tạo thành câu mệnh lệnh ở ngôi thứ nhất số nhiều (biz) – lời đề nghị/rủ rê. Hậu tố '-alım' tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Umarım herkes daha hoşgörülü olsa ve farklılıklara saygı duysa."Tôi hy vọng mọi người sẽ khoan dung hơn và tôn trọng sự khác biệt.Hậu tố '-sa' được thêm vào sau gốc 'hoşgörülü ol-' để tạo thành dạng điều kiện/giả định (İstek Kipi) ngôi thứ ba số ít. 'ol-' + '-sa' (Hòa phối nguyên âm lớn: 'o' -> 'a').
-
"Keşke insanlar birbirlerine karşı daha hoşgörülü olsalar."Ước gì mọi người khoan dung hơn với nhau.Hậu tố '-salar' được thêm vào sau gốc 'hoşgörülü ol-' để tạo thành dạng điều kiện/giả định (İstek Kipi) ngôi thứ ba số nhiều. 'ol-' + '-salar' (Hòa phối nguyên âm lớn: 'o' -> 'a').
-
"Daha mutlu bir dünyada yaşamak için daha hoşgörülü olmalıyız."Chúng ta nên khoan dung hơn để sống trong một thế giới hạnh phúc hơn.Hậu tố '-malıyız' được thêm vào sau gốc 'hoşgörülü ol-' để diễn tả sự cần thiết (gereklilik kipi). 'ol-' + '-malıyız' (Hòa phối nguyên âm nhỏ 4 chiều: 'o' -> 'a'). Trong ngữ cảnh này, nó ngụ ý một mong muốn hoặc điều kiện tiên quyết để có một thế giới tốt đẹp hơn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
