(Vị trí top_banner)
Hình minh họa keyifsiz
B1
Sıfat B1 Tổng quát

keyifsiz

/ke.jifˈsiz/
hơi khó ở
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "keyifsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hafif rahatsız, hasta gibi hissetmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hơi khó ở, không khỏe, không được khỏe.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bugün biraz keyifsiz hissediyorum."

    "Hôm nay tôi cảm thấy hơi khó ở."

  • "Hava kapalı olduğu için keyifsizim."

    "Vì thời tiết âm u nên tôi thấy không khỏe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'keyif' có nghĩa là 'niềm vui, sự thích thú'. Hậu tố '-siz' có nghĩa là 'không có'. Vì vậy, 'keyifsiz' có nghĩa là 'không có niềm vui, không thoải mái'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Bugün keyifsizlenen Ayşe, erkenden uyumaya karar verdi."
    Hôm nay Ayşe cảm thấy không khỏe nên đã quyết định đi ngủ sớm.
    Hậu tố '-len' được thêm vào 'keyifsiz' để chỉ sự bắt đầu của một trạng thái (trở nên không vui). '-len' là một hậu tố động từ được thêm vào tính từ.
  • "Keyifsizlenen çocuklar için öğretmenleri eğlenceli bir oyun başlattı."
    Giáo viên đã bắt đầu một trò chơi thú vị cho những đứa trẻ đang cảm thấy không vui.
    Hậu tố '-len' được thêm vào 'keyifsiz' để chỉ sự bắt đầu của một trạng thái (trở nên không vui). '-len' là một hậu tố động từ được thêm vào tính từ.
  • "Sürekli keyifsizlenen bir insan olmak istemiyorum."
    Tôi không muốn trở thành một người liên tục cảm thấy không vui.
    Hậu tố '-len' được thêm vào 'keyifsiz' để chỉ sự bắt đầu của một trạng thái (trở nên không vui). '-len' là một hậu tố động từ được thêm vào tính từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)