huzursuz
/hu.zuɾˈsuz/
bồn chồn
Orta (B1)
Anlam "huzursuz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Rahatı olmayan, tedirgin, kaygılı veya sinirli.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Căng thẳng, lo lắng, bồn chồn hoặc dễ cáu gắt.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınav sonuçlarını beklerken çok huzursuzdum."
"Tôi đã rất bồn chồn khi chờ kết quả thi."
"Bu belirsizlik beni huzursuz ediyor."
"Sự không chắc chắn này khiến tôi bồn chồn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
