(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iflas etmek
B2
Verb B2 Kinh tế - Xã hội

iflas etmek

[ifˈɫas etˈmec]
trở nên khánh kiệt
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iflas etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Borçlarını ödeyemez duruma düşerek ticari faaliyetlerine son vermek, batmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên cực kỳ nghèo khó; thiếu thốn những nhu yếu phẩm cơ bản của cuộc sống.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket kötü yönetim yüzünden iflas etti."

    "Công ty đã phá sản vì quản lý kém."

  • "Birçok küçük işletme salgın sırasında iflas etti."

    "Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phá sản trong đại dịch."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

batmak(phá sản) müflis olmak(trở nên phá sản)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép, 'iflas' (danh từ: sự phá sản) + 'etmek' (làm).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Şirket, yanlış yatırımlar yap<b>ınca</b> kısa sürede <b>iflas etti</b>."
    Công ty đã phá sản trong một thời gian ngắn sau khi thực hiện những khoản đầu tư sai lầm.
    Hậu tố '-ınca' được thêm vào động từ 'yapmak' để chỉ thời điểm hành động 'yapmak' (thực hiện) xảy ra, hành động 'iflas etmek' (phá sản) cũng xảy ra. 'etti' là quá khứ của 'iflas etmek'.
  • "Bütün parasını borsada kaybed<b>ince</b> <b>iflas etme</b> tehlikesiyle karşı karşıya kaldı."
    Anh ta phải đối mặt với nguy cơ phá sản sau khi mất hết tiền vào thị trường chứng khoán.
    Hậu tố '-ince' được thêm vào động từ 'kaybetmek' (mất) để chỉ thời điểm hành động 'kaybetmek' xảy ra, thì 'iflas etme' (việc phá sản) trở thành một khả năng. 'etme' là dạng danh động từ (isim-fiil) của 'iflas etmek'.
  • "Yeni bir işe başla<b>yınca</b>, eski şirketinin <b>iflas ettiğini</b> öğrendi."
    Khi bắt đầu một công việc mới, anh ấy biết rằng công ty cũ của mình đã phá sản.
    Hậu tố '-ınca' được thêm vào động từ 'başlamak' (bắt đầu) kèm âm đệm 'y' vì kết thúc bằng nguyên âm, để chỉ thời điểm hành động 'başlamak' xảy ra, thì hành động 'iflas ettiğini' (việc đã phá sản) được biết đến. '-diğini' là hậu tố sở hữu cách (belirtme hal eki) và quá khứ xác định (geçmiş zaman) của 'iflas etmek'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Şirket geçen yıl iflas etti."
    Công ty đã phá sản năm ngoái.
    Hậu tố '-di' đã được thêm vào gốc 'iflas et-' để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "Bütün parasını kaybettiği için iflas etti."
    Anh ấy đã phá sản vì mất hết tiền.
    Hậu tố '-di' được thêm vào gốc 'iflas et-' để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "O kadar çok borcu vardı ki sonunda iflas etti."
    Anh ta nợ quá nhiều đến nỗi cuối cùng đã phá sản.
    Hậu tố '-di' được thêm vào gốc 'iflas et-' để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)