kâr etmek
[kaːɾ etˈmec]
tạo ra lợi nhuận
Orta (B1)
Anlam "kâr etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir işten para kazanmak, özellikle mal veya hizmet üretme maliyetlerini ödedikten sonra.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kiếm được tiền trong kinh doanh, đặc biệt là sau khi đã trả các chi phí sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketimiz bu yıl çok kâr etti."
"Công ty của chúng tôi năm nay đã tạo ra rất nhiều lợi nhuận."
"Girişimciler, risk alarak kâr etmeyi umarlar."
"Các doanh nhân hy vọng kiếm được lợi nhuận bằng cách chấp nhận rủi ro."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. 'kâr' là danh từ gốc từ tiếng Ả Rập, 'etmek' là động từ 'làm'. Cụm này đi với cách trực tiếp (không có hậu tố nào).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
