(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ihlal etmek
B2
Fiil (Geçmiş Zaman) B2 Tổng quát

ihlal etmek

[ihˈlaːl etˈmec]
vi phạm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ihlal etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kuralı, yasayı, sözü veya anlaşmayı bozmak, çiğnemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã vi phạm, phá vỡ (luật lệ, lời hứa, thỏa thuận hoặc mối quan hệ).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sözleşmeyi ihlal ettiler."

    "Họ đã vi phạm hợp đồng."

  • "Kanunları ihlal etmek suçtur."

    "Vi phạm pháp luật là một tội ác."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ "etmek" (làm) thường đi kèm với danh từ gốc tiếng Ả Rập hoặc Ba Tư để tạo thành một động từ ghép trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Chú ý sự hòa phối nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Arkadaşlar, lütfen bu önemli kuralı bilerek ihlal etmeyelim."
    Các bạn ơi, làm ơn chúng ta đừng cố ý vi phạm quy tắc quan trọng này.
    Từ 'etmek' được thêm hậu tố phủ định '-me' và hậu tố İstek Kipi cho ngôi 'Biz' (chúng ta) là '-lim'. Vì nguyên âm cuối của gốc từ 'etme-' là 'e' (nhóm mỏng), hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm và có dạng '-elim' (thay vì '-alım'). Kết quả là 'etmeyelim'.
  • "Umarım bir daha verdiğin sözü asla ihlal etmeyesin."
    Tôi hy vọng bạn sẽ không bao giờ vi phạm lời hứa của mình một lần nữa.
    Từ 'etmek' được thêm hậu tố phủ định '-me', âm đệm 'y' và hậu tố İstek Kipi cho ngôi 'Sen' (bạn) là '-esin'. Hòa phối nguyên âm yêu cầu dạng '-esin' vì nguyên âm 'e' trong gốc 'etme-'. Kết quả là 'etmeyesin'.
  • "Müdür, "Hiç kimse şirket gizliliğini ihlal etmeye!" diye kesin bir dille söyledi."
    Giám đốc đã nói một cách dứt khoát: "Mong rằng không một ai vi phạm tính bảo mật của công ty!".
    Động từ 'etmek' được chia ở thể phủ định ngôi thứ ba số ít. Gốc 'et-' kết hợp với hậu tố phủ định '-me', sau đó là âm đệm 'y' và cuối cùng là hậu tố İstek Kipi '-e' cho ngôi 'O' (anh/cô ấy). Quy tắc biến âm phụ âm (t->d) không xảy ra vì 't' đứng trước phụ âm 'm'. Kết quả là 'etmeye'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)