ihmalkar
/ih.mal.kaɾ/
tắc trách
İyi (B2)
Anlam "ihmalkar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gereken özeni göstermeyen, savsaklayan, özensiz davranan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không cẩn thận hoặc chu đáo trong việc thực hiện một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ nào đó; cẩu thả, tắc trách.
Örnekler (Ví dụ)
"İşini ihmalkar bir şekilde yaptığı için kovuldu."
"Anh ta bị đuổi việc vì làm việc tắc trách."
"İhmalkar davranışların sonucunda büyük sorunlar yaşandı."
"Những vấn đề lớn đã xảy ra do những hành vi tắc trách."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
