ihtimal dışı
/ih.tiˈmal dɯ.ʃɯ/
khả năng rất nhỏ
İyi (B2)
Anlam "ihtimal dışı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok düşük bir olasılık, gerçekleşme ihtimali çok az olan durum.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một khả năng rất nhỏ, ít có khả năng xảy ra.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sonuçların elde edilmesi ihtimal dışı."
"Việc đạt được những kết quả này là điều khó có khả năng."
"Onun bu sınavı geçmesi ihtimal dışı görünüyor."
"Có vẻ như anh ấy khó có khả năng vượt qua kỳ thi này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này có nghĩa đen là 'ngoài khả năng' hoặc 'không có khả năng'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
