ikamet
/ikamet/
sự cư trú
Orta (B1)
Anlam "ikamet" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir yerde sürekli veya geçici olarak oturma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái sống ở một nơi cụ thể; hành động cư trú hoặc sinh sống ở một nơi.
Örnekler (Ví dụ)
"Türkiye'de ikamet etmek için oturma izni almanız gerekiyor."
"Bạn cần phải có giấy phép cư trú để cư trú tại Thổ Nhĩ Kỳ."
"Yeni bir eve ikamet ettik."
"Chúng tôi đã chuyển đến một ngôi nhà mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'İkamet etmek' (cư trú) thường đi kèm với bổ ngữ chỉ nơi chốn sử dụng cách Dative (-(y)E hal).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Yeni ikametimi kaybettim."Tôi đã làm mất giấy phép cư trú mới của mình.Thêm hậu tố '-i' (Belirtme Durumu) vào 'ikamet' để chỉ đối tượng bị tác động trực tiếp (làm mất cái gì). Hậu tố '-i' được chọn vì nguyên âm cuối của 'ikamet' là 'e' (quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ).
-
"İkametini uzatmak için başvurdu."Anh ấy/Cô ấy đã nộp đơn để gia hạn giấy phép cư trú của mình.Thêm hậu tố '-i' (Belirtme Durumu) vào 'ikamet' để chỉ đối tượng bị tác động trực tiếp (gia hạn cái gì). Hậu tố '-i' được chọn vì nguyên âm cuối của 'ikamet' là 'e' (quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ). '-n-' là âm đệm (buffer) vì sau ikamet là một nguyên âm khác.
-
"İkametimi Ankara'ya aldım."Tôi đã chuyển giấy phép cư trú của mình đến Ankara.Thêm hậu tố '-i' (Belirtme Durumu) vào 'ikamet' để chỉ đối tượng bị tác động trực tiếp (chuyển cái gì). Hậu tố '-i' được chọn vì nguyên âm cuối của 'ikamet' là 'e' (quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ).
Câu điều kiện (-se/-sa)
-
"İkametin bittiyse, yeni bir başvuru yapmalısın."Nếu giấy phép cư trú của bạn đã hết hạn, bạn nên nộp đơn xin gia hạn.Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) vào 'ikamet' để chỉ 'giấy phép cư trú của bạn', và '-ti' (quá khứ xác định) và '-yse' (câu điều kiện) vào 'bit', động từ 'bitmek' (kết thúc).
-
"İkametgahın yoksa, bu işe başvuramayabilirsin."Nếu bạn không có địa chỉ cư trú, bạn có thể không thể nộp đơn cho công việc này.Thêm hậu tố '-gah' (nơi chốn) vào 'ikamet' để tạo thành 'ikametgah' (địa chỉ cư trú), sau đó thêm '-ın' (sở hữu cách) để chỉ 'địa chỉ cư trú của bạn'. Hậu tố '-sa' được thêm vào sau 'yok' (không có) để tạo thành mệnh đề điều kiện.
-
"İkamet izni almayı düşünüyorsan, öncelikle gerekli belgeleri hazırlamalısın."Nếu bạn đang nghĩ đến việc xin giấy phép cư trú, trước tiên bạn nên chuẩn bị các giấy tờ cần thiết.Thêm hậu tố '-et' vào 'ikamet' tạo thành động từ 'ikametetmek' (cư trú), sau đó rút gọn thành 'ikamet'. Tiếp theo, thêm '-izni' (giấy phép) tạo thành 'ikamet izni' (giấy phép cư trú). Thêm '-i' vào 'almak' (lấy) và '-yor' (hiện tại tiếp diễn) và '-san' (câu điều kiện) tạo thành 'düşünüyorsan' (nếu bạn đang nghĩ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
