ikna
[ikˈnaː]
tính thuyết phục
Orta (B1)
Anlam "ikna" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini bir şeye inandırma veya kabul ettirme yeteneği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khả năng thuyết phục, sức thuyết phục; phẩm chất có sức thuyết phục ai đó làm hoặc tin vào điều gì.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun ikna kabiliyeti çok yüksek."
"Khả năng thuyết phục của anh ấy rất cao."
"Bu konuda ikna olmak için daha fazla kanıta ihtiyacım var."
"Tôi cần thêm bằng chứng để bị thuyết phục về vấn đề này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Onun iknası beni çok etkiledi."Sự thuyết phục của anh ấy đã ảnh hưởng đến tôi rất nhiều.Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'ikna' để chỉ sự thuyết phục của 'anh ấy/cô ấy/nó'. Hậu tố '-sı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı).
-
"Müdür, işçilerin iknasını zor buldu."Giám đốc thấy việc thuyết phục công nhân là khó khăn.Thêm hậu tố '-sını' (tân ngữ xác định) vào 'ikna' để xác định rõ đối tượng của hành động 'buldu' (thấy). Hậu tố '-sı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı), và '-nı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (ı -> ı).
-
"Politikacı, halkın iknasını amaçlıyor."Chính trị gia đang hướng đến việc thuyết phục người dân.Thêm hậu tố '-sını' (tân ngữ xác định) vào 'ikna' để xác định rõ đối tượng của hành động 'amaçlıyor' (đang hướng đến). Hậu tố '-sı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı), và '-nı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (ı -> ı).
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Onu, projenin faydalarına ikna edince, hemen destek vermeye başladı."Ngay khi thuyết phục được anh ấy về lợi ích của dự án, anh ấy bắt đầu hỗ trợ ngay lập tức.Thêm hậu tố '-e' (từ 'etmek') vào 'ikna' để biến nó thành động từ 'ikna etmek' (thuyết phục). Sau đó, biến đổi thành 'ikna edince' để tạo thành trạng từ thời gian.
-
"Patronu, yeni stratejinin gerekliliğine ikna ettikten sonra, rahat bir nefes aldı."Sau khi thuyết phục được sếp về sự cần thiết của chiến lược mới, anh ấy thở phào nhẹ nhõm.Thêm hậu tố '-e' (từ 'etmek') vào 'ikna' để biến nó thành động từ 'ikna etmek' (thuyết phục). Sau đó, biến đổi thành 'ikna ettikten' thành 'ikna ettikten sonra' để tạo thành cụm trạng từ thời gian, rút gọn thành 'ikna ettikten sonra' bằng cách sử dụng '-ince' (thay '-dikten sonra'). Tuy nhiên, trong trường hợp này, cấu trúc '-dikten sonra' phổ biến hơn.
-
"İkna gücünü kullanınca, toplantıdaki herkesi aynı fikirde buluşturdu."Ngay khi sử dụng sức thuyết phục của mình, anh ấy đã đưa tất cả mọi người trong cuộc họp đến cùng một ý kiến.Thêm hậu tố '-ı' vào 'ikna' để tạo thành 'iknası' (sức thuyết phục của anh ấy/cô ấy/nó). Sau đó, biến đổi thành 'İkna gücünü kullanınca' để chỉ hành động sử dụng sức thuyết phục dẫn đến kết quả.
Cấu trúc Có và Không có
-
"Onu bu konuda iknaya imkan yok."Không có khả năng thuyết phục anh ấy/cô ấy về vấn đề này.Thêm hậu tố '-a' (dative case) vào 'ikna' vì nó là tân ngữ gián tiếp chỉ mục đích của hành động, và 'imkan yok' (không có khả năng) là một cụm từ cố định. Hòa âm nguyên âm loại 'e'.
-
"Bu satıcının müşteriyi ikna etme yeteneği var."Người bán này có khả năng thuyết phục khách hàng.Không thêm hậu tố vào 'ikna' vì nó nằm trong cụm động từ 'ikna etme' (thuyết phục). 'yeteneği var' (có khả năng) thể hiện sự tồn tại của khả năng.
-
"Sizin iknanızla bu işe başladım."Tôi bắt đầu công việc này nhờ sự thuyết phục của bạn.Thêm hậu tố '-nız' (possessive suffix + instrumental case) vào 'ikna' để chỉ sở hữu (sự thuyết phục của bạn) và phương tiện (nhờ vào). Hòa âm nguyên âm loại 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
