(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ileri geri
B1
zarf B1 Tổng quát

ileri geri

/i.le.ɾi ɟe.ɾi/
qua lại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ileri geri" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir yöne doğru hareket edip sonra ters yöne hareket etmek, gidip gelmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

viết tắt của 'to and fro' (đi đi lại lại)

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sandal ileri geri sallanıyordu."

    "Chiếc thuyền tròng trành qua lại."

  • "Fikir hakkında ileri geri konuştuk."

    "Chúng tôi đã bàn luận qua lại về ý tưởng này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này thường được dùng để mô tả chuyển động hoặc sự do dự.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)