(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iletişim kurmak
B1
Fiil (Verb) B1 Giao tiếp xã hội

iletişim kurmak

[iletiˈʃim kuɾˈmak]
giao du với
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iletişim kurmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birisiyle arkadaşlık veya ilişki başlatmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt đầu một tình bạn hoặc mối quan hệ với ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni insanlarla iletişim kurmak için kulübe katıldım."

    "Tôi tham gia câu lạc bộ để giao du với những người mới."

  • "Onunla iletişim kurmaktan çekiniyorum."

    "Tôi ngại giao du với anh ấy/cô ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tanışmak(làm quen) arkadaşlık etmek(kết bạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách (Case) *ile* (với), nhưng thường được rút gọn thành *-le/*-la*. Hòa hợp nguyên âm có thể ảnh hưởng đến hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Gelecek hafta Ayşe'ye iletişim kuracağım."
    Tuần tới tôi sẽ liên lạc với Ayşe.
    Động từ 'iletişim kurmak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít ('-acağım'). Hậu tố '-e' được thêm vào 'Ayşe' để biểu thị cách Dative/Yönelme, vì 'iletişim kurmak' yêu cầu đối tượng được liên lạc phải ở cách Dative.
  • "Üniversiteye başladıktan sonra eski arkadaşlarımla iletişim kuracağım."
    Sau khi vào đại học, tôi sẽ liên lạc với những người bạn cũ của mình.
    Động từ 'iletişim kurmak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít ('-acağım'). Hậu tố '-la' (sau khi đã biến đổi phụ âm k -> ğ và chèn 'ı' cho hòa âm nguyên âm) được thêm vào 'arkadaşlar' để biểu thị cách Dative/Yönelme, vì 'iletişim kurmak' yêu cầu đối tượng được liên lạc phải ở cách Dative.
  • "Yeni müşterilerle iletişim kuracağız ve onlara ürünlerimizi tanıtacağız."
    Chúng tôi sẽ liên lạc với những khách hàng mới và giới thiệu sản phẩm của chúng tôi cho họ.
    Động từ 'iletişim kurmak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều ('-acağız'). Hậu tố '-le' (sau khi chèn 'y' làm âm đệm) được thêm vào 'müşteriler' để biểu thị cách Dative/Yönelme, vì 'iletişim kurmak' yêu cầu đối tượng được liên lạc phải ở cách Dative.
(Vị trí vocab_tab4_inline)