ilişki
[i.liʃ.ki]
mối quan hệ tình cảm
Temel (A2)
Anlam "ilişki" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İki veya daha fazla kişi arasındaki bağ, bağlantı veya etkileşim durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một mối quan hệ tự nguyện, đang diễn ra, được cả hai bên thừa nhận, đặc trưng bởi sự thân mật, tình cảm và sự hấp dẫn tình dục.
Örnekler (Ví dụ)
"Onların karmaşık bir ilişkisi var."
"Họ có một mối quan hệ phức tạp."
"İlişkiler zamanla değişebilir."
"Các mối quan hệ có thể thay đổi theo thời gian."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
