(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ılık
A2
sıfat A2 Tổng quát

ılık

/ɯˈɫɯk/
âm ấm
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ne sıcak ne de soğuk olan, hafifçe sıcak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ấm nhẹ, âm ấm; không nhiệt tình, thờ ơ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hava bugün ılık."

    "Thời tiết hôm nay âm ấm."

  • "Bana ılık bir çay getirir misin?"

    "Bạn có thể mang cho tôi một tách trà ấm được không?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hafif sıcak(ấm nhẹ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'Ilık' thường được sử dụng để mô tả nhiệt độ dễ chịu hoặc sự ấm áp nhẹ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ılık
Oda ılık.
(Căn phòng ấm áp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ılığı
Çorbayı ılığı sevmem.
(Tôi không thích món súp ấm.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ılığa
Suyu ılığa getirin.
(Làm ấm nước lên.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ılıkta
Hava ılıkta daha güzel.
(Thời tiết dễ chịu hơn khi trời ấm áp.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ılıktan
Hava ılıktan soğuğa dönüyor.
(Thời tiết đang chuyển từ ấm sang lạnh.)
Plural (Çoğul) ılıklar
Bu mevsimde günler ılıklar.
(Vào mùa này, các ngày trở nên ấm áp.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)