(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yok etmek
C2
fiil C2 Khoa học viễn tưởng, Vật lý

yok etmek

/jok etˈmec/
phi vật chất hóa
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yok etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi ortadan kaldırmak, görünmez hale getirmek, özellikle sihirli veya doğaüstü bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho (cái gì đó) biến mất hoặc tan biến, đặc biệt là theo một cách có vẻ kỳ diệu hoặc siêu nhiên.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sihirbaz dumanı kullanarak objeyi yok etti."

    "Ảo thuật gia đã làm biến mất vật thể bằng cách sử dụng khói."

  • "Yangın ormanı yok etti."

    "Ngọn lửa đã tiêu hủy khu rừng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. Chú ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Sihirbaz, değneğini sallayarak tavşanı yok etti."
    Ảo thuật gia đã làm biến mất con thỏ bằng cách vẫy cây đũa phép của mình.
    Động từ 'yok etmek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít thành 'yok etti'. Hậu tố '-di' (biến thể '-ti' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) được thêm vào sau động từ gốc 'et' (của 'yok etmek') để chỉ thì quá khứ xác định.
  • "Efsaneye göre, ejderha tüm köyü bir gecede yok etti."
    Theo truyền thuyết, con rồng đã hủy diệt toàn bộ ngôi làng chỉ trong một đêm.
    Động từ 'yok etmek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít thành 'yok etti'. Hậu tố '-di' (biến thể '-ti' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) được thêm vào sau động từ gốc 'et' (của 'yok etmek') để chỉ thì quá khứ xác định.
  • "Deprem, birçok binayı ve anıtı yok etti."
    Trận động đất đã phá hủy nhiều tòa nhà và di tích.
    Động từ 'yok etmek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít thành 'yok etti'. Hậu tố '-di' (biến thể '-ti' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) được thêm vào sau động từ gốc 'et' (của 'yok etmek') để chỉ thì quá khứ xác định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)