işaret etmek
[iʃaˈɾet etmek]
chỉ vào
Temel (A2)
Anlam "işaret etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Parmak veya başka bir şeyle bir şeyi veya birini belirli bir yöne doğru uzatarak göstermek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chỉ vào ai đó hoặc cái gì đó bằng cách duỗi ngón tay hoặc một vật gì đó theo một hướng cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Adam kalabalığın içinden birini işaret etti."
"Người đàn ông chỉ vào một người trong đám đông."
"Haritada şehri işaret ettim."
"Tôi đã chỉ thành phố trên bản đồ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'işaret etmek' thường đi kèm với cách Dative (hướng tới đối tượng bị chỉ). Ví dụ: 'Ona işaret ettim' (Tôi đã chỉ vào anh ấy/cô ấy). Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke bu haritadaki kayıp şehri işaret etsem!"Ước gì tôi có thể chỉ ra thành phố bị mất trên bản đồ này!Hậu tố '-se' được thêm vào sau gốc động từ 'işaret et-' để tạo thành 'işaret etsem', thể hiện mong muốn ở ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Umarım öğretmenimiz doğru cevabı işaret ede."Tôi hy vọng giáo viên của chúng ta sẽ chỉ ra câu trả lời đúng.Hậu tố '-e' được thêm vào sau gốc động từ 'işaret et-' để tạo thành 'işaret ede', thể hiện mong muốn ở ngôi thứ ba số ít (o). 'Umarım' thường đi kèm với điều ước.
-
"Seyircilerden biri sahnedeki oyuncuyu işaret etseydi, oyunun büyüsü bozulurdu."Nếu một trong những khán giả chỉ vào diễn viên trên sân khấu, sự kỳ diệu của vở kịch sẽ bị phá vỡ.Hậu tố '-seydi' được thêm vào sau gốc động từ 'işaret et-' để tạo thành 'işaret etseydi', thể hiện điều kiện trái với thực tế trong quá khứ.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Öğretmen tahtadaki haritayı işaret ediyor."Giáo viên đang chỉ vào bản đồ trên bảng.Động từ 'işaret etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn với hậu tố '-yor'. 'İşaret ediyor' là dạng biến đổi của 'işaret etmek'. Không có biến âm phụ âm hay nguyên âm nào ở đây.
-
"Adam kalabalığın içinden birini işaret ediyor."Người đàn ông đang chỉ một ai đó giữa đám đông.Động từ 'işaret etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn với hậu tố '-yor'. 'İşaret ediyor' là dạng biến đổi của 'işaret etmek'. Không có biến âm phụ âm hay nguyên âm nào ở đây.
-
"Çocuk, vitrindeki oyuncak bebeği işaret ediyor."Đứa trẻ đang chỉ vào con búp bê đồ chơi trong tủ kính.Động từ 'işaret etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn với hậu tố '-yor'. 'İşaret ediyor' là dạng biến đổi của 'işaret etmek'. Không có biến âm phụ âm hay nguyên âm nào ở đây.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
