işgal etmek
[iʃˈɡaɫ etˈmec]
chiếm đóng
İyi (B2)
Anlam "işgal etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Zor kullanarak bir ülkeyi veya bölgeyi ele geçirmek, kontrol altına almak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chiếm đóng, chiếm giữ (một vùng đất, quốc gia) bằng vũ lực, quân sự.
Örnekler (Ví dụ)
"Nazi Almanyası, 1940'ta Fransa'yı işgal etti."
"Đức Quốc xã đã chiếm đóng nước Pháp vào năm 1940."
"Rusya, Ukrayna'yı işgal girişiminde bulundu."
"Nga đã cố gắng xâm chiếm Ukraina."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ đi kèm với tân ngữ chỉ địa điểm (nơi bị chiếm đóng) ở cách Accusative (belirtme hal eki).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
