(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ıslak
A2
Sıfat A2 Đời sống hàng ngày

ıslak

/ɯsˈɫak/
ướt
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ıslak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Su veya başka bir sıvıyla temas etmiş olan, suyu veya başka bir sıvıyı emmiş olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị ướt, dính nước hoặc chất lỏng khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yağmurda sırılsıklam oldum."

    "Tôi đã ướt sũng dưới mưa."

  • "Islak mendille masayı sildim."

    "Tôi lau bàn bằng khăn ướt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Comparative (Daha) daha ıslak
Bu havlu diğerinden daha ıslak.
(Chiếc khăn này ướt hơn chiếc kia.)
Superlative (En) en ıslak
En ıslak mendili bana ver.
(Đưa cho tôi chiếc khăn ướt nhất.)
Intensified (Pekiştirme) sırılsıklam
Yağmurda sırılsıklam ıslandım.
(Tôi bị ướt sũng vì mưa.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Islanan köpek bütün evi çamur yaptı."
    Con chó bị ướt làm bẩn cả nhà.
    Hậu tố '-an' được thêm vào gốc 'ısla-' (từ 'ıslak' - ướt) để tạo thành động tính từ ('Islanan' - bị ướt, đang ướt). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ với '-an'.
  • "Islanan elbiseler kurumak için balkona asıldı."
    Quần áo bị ướt được treo lên ban công để phơi khô.
    Hậu tố '-an' được thêm vào gốc 'ısla-' (từ 'ıslak' - ướt) để tạo thành động tính từ ('Islanan' - bị ướt). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ với '-an'.
  • "Islanan saçlarıyla içeri girdi."
    Cô ấy bước vào trong nhà với mái tóc ướt.
    Hậu tố '-an' được thêm vào gốc 'ısla-' (từ 'ıslak' - ướt) để tạo thành động tính từ ('Islanan' - bị ướt). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ với '-an'. Sau đó thêm hậu tố sở hữu '-ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)