(Vị trí top_banner)
Hình minh họa işle ilgili
B1
sıfat B1 Chung, Quản lý nhân sự, Kinh tế

işle ilgili

/iʃ.le ilˈɡili/
liên quan đến công việc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "işle ilgili" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İşle alakalı, işle bağlantılı olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến công việc, do công việc gây ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu işle ilgili bir sorun."

    "Đây là một vấn đề liên quan đến công việc."

  • "İşle ilgili seyahatler çok yorucu olabilir."

    "Những chuyến đi liên quan đến công việc có thể rất mệt mỏi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mesleki(thuộc về nghề nghiệp) çalışmayla ilgili(liên quan đến làm việc)

Zıt Anlamlılar

şahsi(cá nhân)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cụm từ này thường đi kèm với danh từ để mô tả đặc điểm liên quan đến công việc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)