işlevsiz
/iʃlevˈsiz/
không hoạt động
Orta (B1)
Anlam "işlevsiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çalışmayan, fonksiyonu olmayan; normal veya beklendiği gibi çalışmayan; pratik olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không hoạt động, không có chức năng; không hoạt động bình thường hoặc như mong đợi; không thực tế.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu makine artık işlevsiz hale geldi."
"Cái máy này giờ đã trở nên không hoạt động."
"İşlevsiz bir hükümet ülkeyi yönetemez."
"Một chính phủ không hoạt động thì không thể quản lý đất nước."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
