isyancı
[isˈjɑndʒɯ]
người nổi dậy
İyi (B2)
Anlam "isyancı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mevcut otoriteye veya düzene karşı gelen, başkaldıran kimse.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người nổi dậy, người khởi nghĩa, người chống đối chính quyền hoặc thế lực đang nắm quyền.
Örnekler (Ví dụ)
"İsyancılar şehri ele geçirmeye çalıştı."
"Những người nổi dậy đã cố gắng chiếm thành phố."
"Hükümet, isyancı gruplarla müzakerelere başladı."
"Chính phủ đã bắt đầu đàm phán với các nhóm nổi dậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự biến đổi nguyên âm 'a' thành 'ı' trong một số hậu tố nhất định theo quy tắc hòa hợp nguyên âm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | isyancı |
O bir isyancı.
(Anh ấy là một kẻ nổi loạn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | isyancıyı |
Polis isyancıyı yakaladı.
(Cảnh sát đã bắt kẻ nổi loạn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | isyancıya |
Herkes isyancıya destek verdi.
(Mọi người đều ủng hộ kẻ nổi loạn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | isyancıda |
İsyancıda silah vardı.
(Kẻ nổi loạn có vũ khí.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | isyancıdan |
Herkes isyancıdan korkuyordu.
(Mọi người đều sợ kẻ nổi loạn.) |
| Plural (Çoğul) | isyancılar |
İsyancılar şehri ele geçirdi.
(Những kẻ nổi loạn đã chiếm thành phố.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"İsyancılara karşı askeri birlikler gönderildi."Các đơn vị quân đội đã được gửi đến để chống lại những kẻ nổi loạn.Hậu tố '-lar' được thêm vào để tạo số nhiều (isyancılar). Sau đó, hậu tố '-a' (hướng cách) được thêm vào để chỉ hướng hành động 'gönderildi' (được gửi đến).
-
"Polis, isyancıya biber gazı sıktı."Cảnh sát đã xịt hơi cay vào kẻ nổi loạn.Hậu tố '-a' (hướng cách) được thêm vào 'isyancı' để chỉ đối tượng bị tác động bởi hành động 'sıktı' (xịt).
-
"Hükümet isyancıların taleplerine kulak verdi."Chính phủ đã lắng nghe những yêu cầu của những kẻ nổi loạn.Hậu tố '-lar' được thêm vào để tạo số nhiều (isyancılar). Sau đó, hậu tố '-ın' được thêm vào để chỉ sở hữu (của những kẻ nổi loạn - isyancıların). Cuối cùng, '-a' (hướng cách) được thêm vào 'taleplerine' (những yêu cầu của họ - isyancıların taleplerine) để chỉ hướng hành động 'kulak verdi' (lắng nghe).
Câu thuật dẫn gián tiếp
-
"Öğretmen, öğrencilerine isyancıların fikirlerini anlamaya çalışmalarını söyledi."Giáo viên nói với học sinh rằng hãy cố gắng hiểu những ý tưởng của những kẻ nổi loạn.Thêm hậu tố '-ların' (sở hữu cách số nhiều) vào 'isyancı' để chỉ sự sở hữu của 'fikirler' (những ý tưởng) đối với những kẻ nổi loạn. Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> a) và '-n' là âm đệm để nối hai nguyên âm.
-
"Gazeteci, politikacıya isyancıların taleplerinin neler olduğunu sordu."Nhà báo hỏi chính trị gia rằng yêu cầu của những kẻ nổi loạn là gì.Thêm hậu tố '-ların' (sở hữu cách số nhiều) vào 'isyancı' để chỉ sự sở hữu của 'talepler' (những yêu cầu) đối với những kẻ nổi loạn. Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> a) và '-n' là âm đệm để nối hai nguyên âm.
-
"Annem, televizyonda isyancıların protestolarını izlediğimi söyledi."Mẹ tôi nói rằng bà ấy đã thấy tôi xem các cuộc biểu tình của những kẻ nổi loạn trên TV.Thêm hậu tố '-ların' (sở hữu cách số nhiều) vào 'isyancı' để chỉ sự sở hữu của 'protestolar' (những cuộc biểu tình) đối với những kẻ nổi loạn. Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> a) và '-n' là âm đệm để nối hai nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
