(Vị trí top_banner)
Hình minh họa itaatkar
B1
Sıfat B1 Tổng quát (thường dùng trong kinh doanh, pháp luật, công nghệ)

itaatkar

/i.taːtˈkaɾ/
tuân thủ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "itaatkar" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Söz dinleyen, emre uyan, uslu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tuân thủ, phục tùng; dễ bảo, sẵn sàng làm theo mệnh lệnh hoặc quy tắc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O çok itaatkar bir çocuktu, her zaman anne babasının sözünü dinlerdi."

    "Anh ta là một đứa trẻ rất ngoan ngoãn, luôn nghe lời bố mẹ."

  • "İtaatkar bir öğrenci olmak, başarıya giden yolda önemlidir."

    "Trở thành một học sinh ngoan ngoãn là điều quan trọng trên con đường dẫn đến thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

uysal(dễ bảo) söz dinleyen(nghe lời)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) itaatkar
O çok itaatkar bir öğrenci.
(Anh ấy là một học sinh rất ngoan ngoãn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) itaatkârı
Sahibi itaatkârı ödüllendirdi.
(Người chủ đã thưởng cho con vật trung thành.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) itaatkâra
O, itaatkâra bir şekilde emirleri yerine getirdi.
(Anh ta thực hiện các mệnh lệnh một cách ngoan ngoãn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) itaatkârda
İtaatkârda bir sadakat görüyoruz.
(Chúng ta thấy sự trung thành ở người ngoan ngoãn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) itaatkârdan
İtaatkârdan daha iyi bir çalışan bulamazsınız.
(Bạn không thể tìm thấy một nhân viên nào tốt hơn một người ngoan ngoãn.)
Plural (Çoğul) itaatkârlar
İtaatkârlar her zaman takdir edilir.
(Những người ngoan ngoãn luôn được đánh giá cao.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)