uysal
/uj.ˈsal/
người phụ nữ dễ bảo
Orta (B1)
Anlam "uysal" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Söz dinleyen, itaat eden, kolayca yönlendirilebilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dễ bảo, ngoan ngoãn, dễ sai khiến, phục tùng.
Örnekler (Ví dụ)
"O, çok uysal bir çocuktu. Her zaman anne babasının sözünü dinlerdi."
"Nó là một đứa trẻ rất dễ bảo. Nó luôn nghe lời bố mẹ."
"Uysal bir köpek, sahipleri için büyük bir nimettir."
"Một con chó dễ bảo là một phước lành lớn cho chủ của chúng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'uysal' thường được dùng để miêu tả tính cách dễ bảo, hiền lành của người hoặc động vật. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
