(Vị trí top_banner)
Hình minh họa itibar görmek
B2
Deyim B2 Chung

itibar görmek

[itiˈbaɾ ɟœɾˈmec]
nhận được sự công nhận
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "itibar görmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Saygı duyulmak, beğenilmek, takdir edilmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhận được sự công nhận, tán thành hoặc nổi tiếng cho điều gì đó bạn đã làm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu proje sayesinde şirketimiz büyük itibar gördü."

    "Nhờ dự án này, công ty chúng tôi đã nhận được sự công nhận lớn."

  • "Başarılı çalışmaları sayesinde genç bilim insanı, uluslararası alanda itibar görüyor."

    "Nhờ những nghiên cứu thành công, nhà khoa học trẻ tuổi được công nhận trên trường quốc tế."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép, không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)