iyileştirmek
[i.ji.leş.tiɾˈmek]
cải thiện
Orta (B1)
Anlam "iyileştirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Daha iyi bir duruma getirmek, düzeltmek, geliştirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho (điều gì đó tồi tệ hoặc không đạt yêu cầu) trở nên tốt hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Ekonomiyi iyileştirmek için yeni politikalar uyguladılar."
"Họ đã áp dụng các chính sách mới để cải thiện nền kinh tế."
"Konuşma becerilerini iyileştirmek için pratik yapmalısın."
"Bạn cần luyện tập để cải thiện kỹ năng nói của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng được cải thiện (sử dụng cách Accusative nếu đối tượng xác định, hoặc không dùng cách nếu không xác định).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Doktor, hastanın sağlığını iyileştirir."Bác sĩ cải thiện sức khỏe của bệnh nhân.Thêm hậu tố '-ir' vào gốc 'iyileştir-' để tạo thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít. Vì nguyên âm cuối của 'iyileştir' là 'i', nên dùng '-ir' theo hòa phối nguyên âm nhỏ.
-
"Bu ilaç, cildinizi iyileştirir."Loại thuốc này cải thiện làn da của bạn.Thêm hậu tố '-ir' vào gốc 'iyileştir-' để tạo thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít. Vì nguyên âm cuối của 'iyileştir' là 'i', nên dùng '-ir' theo hòa phối nguyên âm nhỏ. Danh từ 'cildinizi' được chia theo Accusative.
-
"Onlar, sürekli olarak şirketlerinin performansını iyileştirirler."Họ liên tục cải thiện hiệu suất của công ty họ.Thêm hậu tố '-irler' vào gốc 'iyileştir-' để tạo thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số nhiều. '-ler' được thêm vào sau '-ir' để chỉ ngôi thứ ba số nhiều. Vì nguyên âm cuối của 'iyileştir' là 'i', nên dùng '-ir' theo hòa phối nguyên âm nhỏ. Danh từ 'şirketlerinin performansını' được chia theo Accusative.
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu ilaç, hastalığın belirtilerini iyileştirebilir."Thuốc này có thể cải thiện các triệu chứng của bệnh.Hậu tố '-ebilir' được thêm vào 'iyileştir-' để thể hiện khả năng (có thể). '-i' được thêm vào 'iyileştir' vì 'belirtileri' là đối tượng chịu tác động (accusative). '-e' trong 'ebilir' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (e-i).
-
"Yeni tedavi yöntemleri, kanseri iyileştirebilir mi?"Liệu các phương pháp điều trị mới có thể chữa khỏi bệnh ung thư không?Hậu tố '-ebilir' được thêm vào 'iyileştir-' để thể hiện khả năng (có thể). '-i' được thêm vào 'iyileştir' vì 'kanseri' là đối tượng chịu tác động (accusative). '-e' trong 'ebilir' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (e-i). 'mi' là tiểu từ nghi vấn.
-
"Doktorlar, hastanın durumunu iyileştirebildiler."Các bác sĩ đã có thể cải thiện tình trạng của bệnh nhân.Hậu tố '-ebildiler' được thêm vào 'iyileştir-' để thể hiện khả năng trong quá khứ (đã có thể). '-i' được thêm vào 'iyileştir' vì 'durumunu' là đối tượng chịu tác động (accusative). '-e' trong 'ebildiler' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (e-i). '-diler' là hậu tố thì quá khứ ngôi thứ ba số nhiều.
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Hava kirliliğini azaltınca sağlığımızı iyileştirince hepimiz daha mutlu olacağız."Khi chúng ta giảm ô nhiễm không khí và cải thiện sức khỏe của mình, tất cả chúng ta sẽ hạnh phúc hơn.Động từ 'iyileştirmek' đã được chia ở dạng 'iyileştirince' (cải thiện) bằng cách thêm hậu tố '-ince' để chỉ thời điểm xảy ra hành động. 'Sağlığımızı' (sức khỏe của chúng ta) chia ở dạng accusative vì là đối tượng trực tiếp của động từ 'iyileştirmek'.
-
"Doktor, hastayı muayene edince, hastalığı iyileştirince çok memnun oldu."Sau khi bác sĩ khám cho bệnh nhân và chữa khỏi bệnh cho anh ấy, ông ấy đã rất hài lòng.Động từ 'iyileştirmek' được chia thành 'iyileştirince' (sau khi chữa khỏi) bằng cách thêm hậu tố '-ince'. 'Hastalığı' (bệnh của anh ấy) chia ở dạng accusative vì là đối tượng trực tiếp của 'iyileştirmek'.
-
"Ekonomiyi iyileştirince, işsizlik sorununu da çözünce halkın refah seviyesi artacak."Khi chúng ta cải thiện nền kinh tế và giải quyết vấn đề thất nghiệp, mức sống của người dân sẽ tăng lên.Động từ 'iyileştirmek' được chia thành 'iyileştirince' (sau khi cải thiện) bằng cách thêm hậu tố '-ince'. 'Ekonomiyi' (nền kinh tế) chia ở dạng accusative vì là đối tượng trực tiếp của 'iyileştirmek'.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Umarım doktor, babamı iyileştire."Tôi hy vọng bác sĩ sẽ chữa khỏi bệnh cho bố tôi.Thêm hậu tố '-e' (İstek Kipi - Ngôi thứ 3 số ít) vào 'iyileştir' để thể hiện mong muốn. Vì 'iyileştir' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm trực tiếp '-e'. Object 'babamı' (bố tôi) được chia ở dạng Accusative (Belirtme Hal Eki).
-
"Keşke bu ilacı alsam da hastalığı iyileştirsem."Ước gì tôi uống thuốc này và chữa khỏi bệnh.Thêm hậu tố '-sem' (İstek Kipi - Ngôi thứ nhất số ít) vào 'iyileştir' để thể hiện mong muốn. Vì 'iyileştir' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm trực tiếp '-sem'. Object 'hastalığı' (bệnh) được chia ở dạng Accusative (Belirtme Hal Eki).
-
"Onu iyileştirsek de rahatlasak."Ước gì chúng ta chữa khỏi bệnh cho anh ấy/cô ấy để chúng ta được thoải mái.Thêm hậu tố '-sek' (İstek Kipi - Ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'iyileştir' để thể hiện mong muốn. Vì 'iyileştir' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm trực tiếp '-sek'. Object 'onu' (anh ấy/cô ấy) được chia ở dạng Accusative (Belirtme Hal Eki) - Trong trường hợp đại từ nhân xưng, ta dùng dạng Belirtme Hal.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
