(Vị trí top_banner)
Hình minh họa neşeli
A2
sıfat A2 Tính cách và Cảm xúc

neşeli

/neʃeˈli/
vui vẻ
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "neşeli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Keyifli, sevinçli, mutlu bir ruh halinde olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vui vẻ, hớn hở, yêu đời.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bugün çok neşeliyim."

    "Hôm nay tôi rất vui vẻ."

  • "Neşeli bir şarkı dinledik."

    "Chúng tôi đã nghe một bài hát vui vẻ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) neşeli
Bugün çok neşeli hissediyorum.
(Hôm nay tôi cảm thấy rất vui vẻ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) neşeliyi
Onun neşeliyi görmekten mutluyum.
(Tôi rất vui khi thấy sự vui vẻ của anh ấy/cô ấy.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) neşeliye
Herkes neşeliye dönüşmek ister.
(Mọi người đều muốn trở nên vui vẻ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) neşelide
Neşelide olmak harika bir duygu.
(Ở trong sự vui vẻ là một cảm giác tuyệt vời.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) neşeliden
Neşeliden uzaklaşmak istemiyorum.
(Tôi không muốn rời xa sự vui vẻ.)
Plural (Çoğul) neşeliler
Neşeliler her zaman etraflarına pozitif enerji yayarlar.
(Những người vui vẻ luôn lan tỏa năng lượng tích cực đến mọi người xung quanh.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)