izinsiz
/izinˈsiz/
chiếm đoạt
İyi (B2)
Anlam "izinsiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İzni olmadan yapılan, yetkisiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được chiếm đoạt, sử dụng cho mục đích riêng, thường là không có sự cho phép của chủ sở hữu.
Örnekler (Ví dụ)
"İzinsiz giriş yasaktır."
"Cấm xâm nhập trái phép."
"Bu izinsiz bir kopyadır."
"Đây là một bản sao lậu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: Hậu tố '-siz' được thêm vào sau danh từ để tạo thành tính từ mang nghĩa 'không có'. Ví dụ: 'para' (tiền) + 'sız' = 'parasız' (không có tiền).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"İzinsiz yapılan bu davranış hiç hoş değil."Hành vi được thực hiện mà không được phép này không hề hay.Hậu tố '-siz' trong 'izinsiz' không thay đổi vì nó là một phần của từ gốc. '-an' được thêm vào động từ 'yap' (làm) để tạo thành động tính từ 'yapılan' (được làm).
-
"İzinsiz girilen bahçede oyun oynayan çocuklar vardı."Có những đứa trẻ chơi trong khu vườn bị xâm nhập trái phép.Hậu tố '-siz' trong 'izinsiz' không thay đổi. '-en' được thêm vào động từ 'gir' (vào) để tạo thành động tính từ 'girilen' (bị xâm nhập).
-
"İzinsiz kullanılan fotoğraflar telif hakkı ihlaline yol açabilir."Những bức ảnh được sử dụng trái phép có thể dẫn đến vi phạm bản quyền.Hậu tố '-siz' trong 'izinsiz' không thay đổi. '-ılan' được thêm vào động từ 'kullan' (sử dụng) để tạo thành động tính từ 'kullanılan' (được sử dụng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
